見兔顧犬

jiàn tù gù quǎn kiến thỏ cố khuyển

Hán Việt: kiến thỏ cố khuyển · Pinyin: jiàn tù gù quǎn

Tổng quan

xử trí kịp thời

Cấu tạo: (kiến) + (thỏ) + (cố) + (khuyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xử trí kịp thời
  • Cihui xử trí kịp thời。比喻情況雖然緊急,及時採取措施還來得及。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 見到兔子,急忙喚狗去追捕。比喻及時補救,為時未晚。語本《戰國策.楚策四》:「見兔而顧犬,未為晚也;亡羊而補牢,未為遲也。」也作「見兔呼狗」。

Eng

  • Cihui 見兔顧犬 iàntùgùquǎn id. do the right thing to cope with a sudden new situation