見危授命
kiến nguy thụ mệnh
Hán Việt: kiến nguy thụ mệnh · Pinyin: jiàn wēi shòu mìng
Tổng quan
dũng cảm hy sinh: xả thân trong lúc nguy nan
Nghĩa
Việt
- Cihui dũng cảm hy sinh: xả thân trong lúc nguy nan
- Cihui dũng cảm hy sinh; xả thân trong lúc nguy nan。在危亡關頭勇於獻出生命。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 面臨危難時,能不惜犧牲個人生命,全力以赴。《論語.憲問》:「見利思義,見危授命,久要不忘平生之言,亦可以為成人矣。」晉.殷仲文〈解尚書表〉:「至於愚臣,罪實深矣,進不能見危授命,亡身殉國,退不能辭粟首陽,拂衣高謝。」也作「見危致命」、「見危受命」。
Eng
- Cihui 見危授命 iànwēishòumìng f.e. be ready to die for one's country when it is in danger