見好就收

jiàn hǎo jiù shōu kiến hảo tựu thu

Hán Việt: kiến hảo tựu thu · Pinyin: jiàn hǎo jiù shōu

Tổng quan

(thành ngữ) dừng lại khi đang thuận lợi | biết khi nào nên dừng

Cấu tạo: (kiến) + (hảo) + (tựu) + (thu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) dừng lại khi đang thuận lợi | biết khi nào nên dừng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遇到適當時機就收手。比喻做事要拿捏分寸,適可而止。如:「你應該見好就收,別太貪婪,小心偷雞不著蝕把米。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to quit while one is ahead; to know when to stop
  • Cihui (idiom) to quit while one is ahead; to know when to stop