見德思齊
kiến đức tư tề
Hán Việt: kiến đức tư tề · Pinyin: jiàn dé sī qí
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 看到德行高的人,就想效法他。《隋書.卷四二.李德林傳》:「有教無類,童子羞於霸功,見德思齊,狂夫成於聖業。」也作「見賢思齊」。
Hán Việt: kiến đức tư tề · Pinyin: jiàn dé sī qí