見所未見

jiàn suǒ wèi jiàn kiến sở vị kiến

Hán Việt: kiến sở vị kiến · Pinyin: jiàn suǒ wèi jiàn

Tổng quan

thấy những điều chưa hề thấy: từng trải/ăn mẻ bát thiên hạ

Cấu tạo: (kiến) + (sở) + (vị) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thấy những điều chưa hề thấy: từng trải/ăn mẻ bát thiên hạ
  • Cihui thấy những điều chưa hề thấy; từng trải; ăn mẻ bát thiên hạ。見到從來沒有看到過的,形容事物十分希罕。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 看到從來沒有見過的事物。形容事物十分少見。《文明小史》第一五回:「三人初出茅廬,於世路上一切事情,都是見所未見,聽了這個,甚是希奇。」

Eng

  • Cihui 見所未見 iànsuǒwèijiàn f.e. 1. see what one has never seen before 2. unprecedented

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

司空见惯