司空見慣
ti không kiến quán
Hán Việt: ti không kiến quán · Pinyin: sī kōng jiàn guàn
Tổng quan
chuyện thường gặp (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui chuyện thường gặp (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 司空:古代官名。指某事常见,不足为奇。
- Tân Hoa Tự Điển 孟fdc7!侗臼率·情感》记载唐代刘禹锡罢和州刺史,司空李绅曾在家中设宴招待他,命歌伎劝酒。刘作诗有司空见惯浑闲事,断尽江南刺史肠”之句◇以司空见惯”为看得多了,不以为奇之意。
- Tân Hoa Tự Điển 司空古代官名。指某事常见,不足为奇。
Eng
- CC-CEDICT a common occurrence (idiom)
- Cihui a common occurrence (idiom)