見景生情

jiàn jǐng shēng qíng kiến cảnh sanh tình

Hán Việt: kiến cảnh sanh tình · Pinyin: jiàn jǐng shēng qíng

Tổng quan

bị xúc động bởi cảnh tượng | thích ứng với tình huống thấy cảnh sinh tình; tức cảnh sinh tình。見到景物而產生感觸之情。

Cấu tạo: (kiến) + (cảnh) + (sanh) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị xúc động bởi cảnh tượng | thích ứng với tình huống thấy cảnh sinh tình; tức cảnh sinh tình。見到景物而產生感觸之情。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.看到眼前的景象而觸發自己的情感。《群音類選.諸腔類.卷四.訪友記.山伯訪祝》:「一路上見景生情,托物比興,誰知不解文君意,那識伯牙心。」 2.比喻隨機應變。明.徐復祚《投梭記》第一三齣:「也不過是見景生情,見景生情,逢場作戲,酒杯間作態胡云。」《二十年目睹之怪現狀》第九七回:「虧得他足智多謀,見景生情;便想出一個法子來。」也作「生情見景」。

Eng

  • CC-CEDICT to be touched by a scene|to adapt to the situation
  • Cihui to be touched by a scene; to adapt to the situation