見溺不救

jiàn nì bù jiù kiến nịch bất cứu

Hán Việt: kiến nịch bất cứu · Pinyin: jiàn nì bù jiù

Tổng quan

Cấu tạo: (kiến) + (nịch) + (bất) + (cứu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 看見別人溺水而不援救。比喻見死不救。唐.皇甫枚《王知古》:「主與小子,皆不在家,於禮無延客之道。然僻居與山藪接畛,豺狼所嘷,若固相拒,是見溺不救也。」