見獵心喜

jiàn liè xīn xǐ kiến liệp tâm hỉ

Hán Việt: kiến liệp tâm hỉ · Pinyin: jiàn liè xīn xǐ

Tổng quan

nghĩa đen: thấy người khác đi săn, phấn khích nhớ lại cảm giác hồi hộp của cuộc săn (thành ngữ) | nghĩa bóng: thấy người khác làm điều mình yêu thích, được truyền cảm hứng để thử lại thấy cái mình thích là thèm (muốn làm, muốn thử)。比喻看見別人演的技藝或做的遊戲正是自己以往所喜好的,不由得心動,想來試一試。

Cấu tạo: (kiến) + (liệp) + (tâm) + (hỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: thấy người khác đi săn, phấn khích nhớ lại cảm giác hồi hộp của cuộc săn (thành ngữ) | nghĩa bóng: thấy người khác làm điều mình yêu thích, được truyền cảm hứng để thử lại thấy cái mình thích là thèm (muốn làm, muốn thử)。比喻看見別人演的技藝或做的遊戲正是自己以往所喜好的,不由得心動,想來試一試。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 程顥看到打獵,激起舊日的愛好而心喜。見《河南程氏遺書》卷七。後比喻舊習難忘,觸其所好,便心情愉悅而躍躍欲試。清.梁紹壬《兩般秋雨盦隨筆.卷一.陶篁村》:「乾隆甲寅,春田以新補弟子員入場。先生見獵心喜,意欲重攜鉛槧。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. seeing others go hunting, one is excited by memories of the thrill of the hunt (idiom)|fig. seeing others do what one loves to do, one is inspired to try it again
  • Cihui lit. seeing others go hunting, one is excited by memories of the thrill of the hunt (idiom); fig. seeing others do what one loves to do, one is inspired to try it again