見笑大方

jiàn xiào dà fāng kiến tiếu đại phương

Hán Việt: kiến tiếu đại phương · Pinyin: jiàn xiào dà fāng

Tổng quan

bị người giỏi giang chê cười

Cấu tạo: (kiến) + (tiếu) + (đại) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị người giỏi giang chê cười。被有見識的人所取笑。
  • Cihui bị người giỏi giang chê cười

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《莊子.秋水》:「吾長見笑於大方之家。」被識見廣博或精通此道的內行人所譏笑。後多用於謙辭。如:「在大師面前賣弄,豈不見笑大方?」也作「貽笑大方」。

Eng

  • Cihui 見笑大方 iànxiàodàfāng f.e. incur the ridicule of experts