見縫插針

jiàn fèng chā zhēn kiến phùng sáp châm

Hán Việt: kiến phùng sáp châm · Pinyin: jiàn fèng chā zhēn

Tổng quan

nghĩa đen: thấy kẽ hở liền châm kim (thành ngữ) | nghĩa bóng: tận dụng từng giây từng phút tận dụng mọi thứ; tận dụng triệt để (không gian, thời gian); (thấy khe hở là cắm kim vào; tận dụng mọi điều kiện có thể) 。比喻儘量利用一切可以利用的空間或時間。

Cấu tạo: (kiến) + (phùng) + (sáp) + (châm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: thấy kẽ hở liền châm kim (thành ngữ) | nghĩa bóng: tận dụng từng giây từng phút tận dụng mọi thứ; tận dụng triệt để (không gian, thời gian); (thấy khe hở là cắm kim vào; tận dụng mọi điều kiện có thể) 。比喻儘量利用一切可以利用的空間或時間。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 看到一點縫隙,就順便插進一根針。比喻善於把握一切可以利用的空間、時機。如:「那個人喜歡在同事間見縫插針,挑撥是非,大家都討厭他。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to see a gap and stick in a needle (idiom); fig. to make use of every second and every inch
  • Cihui lit. to see a gap and stick in a needle (idiom); fig. to make use of every second and every inch