見貌辨色

jiàn mào biàn sè kiến mạo biện sắc

Hán Việt: kiến mạo biện sắc · Pinyin: jiàn mào biàn sè

Tổng quan

trông mặt mà bắt hình dong

Cấu tạo: (kiến) + (mạo) + (biện) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trông mặt mà bắt hình dong
  • Cihui trông mặt mà bắt hình dong (nhìn sắc mặt để chọn cách đối xử thích hợp)。視其容貌,辨其顏色。形容觀測風向,看情勢採取相應對策。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 善於察言觀色,隨機應變。《醒世恆言.卷九.陳多壽生死夫妻》:「朱世遠終是男子之輩,見貌辨色,已知女孩兒心事。」《官場現形記》第四九回:「虧得他見貌辨色,立刻告病還鄉,樂得帶了妻兒老小,回家享福,以保他的富貴。」也作「鑒毛辨色」、「鑒貌辨色」。

Eng

  • Cihui 見貌辨色 iànmàobiànsè id. quick to see which way the wind blows