見財起意

jiàn cái qǐ yì kiến tài khởi ý

Hán Việt: kiến tài khởi ý · Pinyin: jiàn cái qǐ yì

Tổng quan

thấy của cải nảy sinh ý đồ xấu thấy hơi tiền nổi máu tham; thấy tiền mờ mắt。看見錢財,就動起了貪圖的歹意。

Cấu tạo: (kiến) + (tài) + (khởi) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thấy của cải nảy sinh ý đồ xấu thấy hơi tiền nổi máu tham; thấy tiền mờ mắt。看見錢財,就動起了貪圖的歹意。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受錢財的誘惑而起邪念。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「見了十五貫錢;一時見財起意,殺死丈夫,劫了錢。」《水滸傳》第三二回:「原是車家出身。為因半路裡見財起意,就勢劫了客人。」

Eng

  • CC-CEDICT seeing riches provokes evil designs
  • Cihui seeing riches provokes evil designs