見賢思齊

jiàn xián sī qí kiến hiền tư tề

Hán Việt: kiến hiền tư tề · Pinyin: jiàn xián sī qí

Tổng quan

thấy người hiền muốn noi theo (thành ngữ, từ Luận Ngữ) | noi gương người đức hạnh | Theo gương người thầy đức hạnh và thông thái. ganh đua (với người tài đức)。見到有才德的人就想著與他齊平。

Cấu tạo: (kiến) + (hiền) + (tư) + (tề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thấy người hiền muốn noi theo (thành ngữ, từ Luận Ngữ) | noi gương người đức hạnh | Theo gương người thầy đức hạnh và thông thái. ganh đua (với người tài đức)。見到有才德的人就想著與他齊平。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 看到賢能的人,便想效法他。《論語.里仁》:「見賢思齊焉,見不賢而內自省也。」晉.常璩《華陽國志.卷四.南中志》:「知足下追踵古人,見賢思齊。」也作「見德思齊」。

Eng

  • CC-CEDICT see a worthy, think to imitate (idiom, from Analects); emulate the virtuous|Follow the example of a virtuous and wise teacher.
  • Cihui see a worthy, think to imitate (idiom, from Analects); emulate the virtuous; Follow the example of a virtuous and wise teacher.