見過世面

kiến quá thế diện

Hán Việt: kiến quá thế diện

Tổng quan

Cấu tạo: (kiến) + (quá) + (thế) + (diện)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 通達社會的人情事理及各種常識。《紅樓夢》第一六回:「明兒你見了他,好歹描補描補,就說我年紀小,原沒見過世面,誰叫大爺錯委他的。」《文明小史》第三四回:「恰好有十幾個從南方來當教習的,都是江浙一帶的人,見過世面,懂得編書的法子。」

Eng

  • Cihui 見過世面 iànguo shìmian v.o. have seen much of life