見驥一毛

jiàn jì yī máo kiến kí nhất mao

Hán Việt: kiến kí nhất mao · Pinyin: jiàn jì yī máo

Tổng quan

nhìn vấn đề phiến diện

Cấu tạo: (kiến) + (kí) + (nhất) + (mao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhìn vấn đề phiến diện
  • Cihui nhìn vấn đề phiến diện。不看馬的全身,只注意一根馬毛,形容看問題片面。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 只看到良馬身上的一根毛。形容見識短淺。《淮南子.說林》:「見虎一文,不知其武;見驥一毛,不知善走。」比喻只了解事物的一部分。如:「學海浩瀚淵博,我不過見驥一毛而已,哪裡稱得上是大師。」