規矩繩墨

guī jǔ shéng mò quy củ thằng mặc

Hán Việt: quy củ thằng mặc · Pinyin: guī jǔ shéng mò

Tổng quan

compa, thước vuông và dụng cụ vạch đường thẳng (thành ngữ) | nghĩa bóng: tiêu chuẩn thiết lập | chuẩn mực | tiêu chí

Cấu tạo: (quy) + (củ) + (thằng) + (mặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui compa, thước vuông và dụng cụ vạch đường thẳng (thành ngữ) | nghĩa bóng: tiêu chuẩn thiết lập | chuẩn mực | tiêu chí

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 規、矩、繩、墨,是用來畫圓、方、直線的工具。比喻應遵守的標準、法度。《管子.七臣七主》:「法律政令者,吏民規矩繩墨也。」《史記.卷六五.孫子吳起傳》:「婦人左右前後跪起皆中規矩繩墨,無敢出聲。」也作「規矩鉤繩」、「規矩準繩」。

Eng

  • CC-CEDICT compasses, set square and straight line marker (idiom); fig. established standard|norms|criteria
  • Cihui compasses, set square and straight line marker (idiom); fig. established standard; norms; criteria