覓柳尋花
mịch liễu tầm hoa
Hán Việt: mịch liễu tầm hoa · Pinyin: mì liǔ xún huā
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.玩賞春景。也作「尋花問柳」、「問柳尋花」。 2.指嫖妓。《野叟曝言》第二六回:「卻不耐煩這些收租放債事情,但好煉丹採戰,覓柳尋花。」也作「尋花問柳」。
Hán Việt: mịch liễu tầm hoa · Pinyin: mì liǔ xún huā