覓衣求食
mịch y cầu thực
Hán Việt: mịch y cầu thực · Pinyin: mì yī qiú shí
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 尋找吃的和穿的。比喻尋求安定的生活。《兒女英雄傳》第五回:「看你既不是官員赴任,又不是賣買經商,更不是覓衣求食,究竟有甚麼要緊的勾當。」
Hán Việt: mịch y cầu thực · Pinyin: mì yī qiú shí