視人如傷

shì rén rú shāng thị nhân như thương

Hán Việt: thị nhân như thương · Pinyin: shì rén rú shāng

Tổng quan

Cấu tạo: (thị) + (nhân) + (như) + (thương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 看待人民如傷者,唯恐有所驚擾。形容在上位者對百姓愛護之深。唐.楊烱.為梓州官屬祭陸郪縣文:「君宏其道,視人如傷。」也作「視民如傷」。