視人如子

shì rén rú zǐ thị nhân như tử

Hán Việt: thị nhân như tử · Pinyin: shì rén rú zǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (thị) + (nhân) + (như) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把百姓視為自己的子女來關愛。形容在上位者對百姓愛護照顧之深。唐.張說〈河西節度副大使鄯州都督安公神道碑銘〉:「其在軍州,傾心下士,視人如子。」也作「視民如子」。