視同具文 thị đồng cụ văn Hán Việt: thị đồng cụ văn Tổng quan Cấu tạo: 視 (thị) + 同 (đồng) + 具 (cụ) + 文 (văn)Hán Việtthị đồng cụ vănCấu tạo視 + 同 + 具 + 文 · thị + đồng + cụ + văn nghĩa thành phần: thị + đồng + cụ + văn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 當做虛文看待,不按其規定去實行。如:「軍事命令豈可視同具文?」EngCihui 視同具文 hìtóngjùwén f.e. regard as mere empty words