視同陌路

shì tóng mò lù thị đồng mạch lộ

Hán Việt: thị đồng mạch lộ · Pinyin: shì tóng mò lù

Tổng quan

Cấu tạo: (thị) + (đồng) + (mạch) + (lộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把對方看成路人一般,與自己毫不相關。《野叟曝言》第二○回:「況愚兄病中,承他捨命伏侍,救我殘喘;他今有病,便視同陌路,此豈稍有人心者耶?」也作「視同路人」、「視若路人」。