視如寇仇
thị như khấu cừu
Hán Việt: thị như khấu cừu · Pinyin: shì rú kòu chóu
Tổng quan
xem như kẻ thù
Nghĩa
Việt
- Cihui xem như kẻ thù
Eng
- CC-CEDICT to regard as an enemy
- Cihui to regard as an enemy
Hán Việt: thị như khấu cừu · Pinyin: shì rú kòu chóu
xem như kẻ thù