視如己出
thị như kỉ xuất
Hán Việt: thị như kỉ xuất
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 當作自己的親生孩子一般看待。如:「育幼院院長對院裡的孤兒莫不視如己出,全心全力的照顧栽培。」
Eng
- Cihui 視如己出 hìrújǐchū f.e. treat a child like one's own
Hán Việt: thị như kỉ xuất