視民如傷

shì mín rú shāng thị dân như thương

Hán Việt: thị dân như thương · Pinyin: shì mín rú shāng

Tổng quan

Cấu tạo: (thị) + (dân) + (như) + (thương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 看待人民如同對傷患,唯恐有所驚擾。形容在上位者對人民愛護之深。《左傳.哀公元年》:「臣聞國之興也,視民如傷,是其福也。」也作「視人如傷」。

Eng

  • Cihui 視民如傷 hìmínrúshāng f.e. take good care of the people as if they were patients