視民如子

shì mín rú zǐ thị dân như tử

Hán Việt: thị dân như tử · Pinyin: shì mín rú zǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (thị) + (dân) + (như) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把百姓視為自己的子女一般,加以關愛。形容在上位者對人民愛護眷顧之深。《左傳.襄公二十五年》:「問為政焉。對曰:『視民如子,見不仁者誅之,如鷹鸇之逐鳥雀也。』」也作「視人如子」。