視若兒戲
thị nhược nhi hí
Hán Việt: thị nhược nhi hí · Pinyin: shì ruò ér xì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將事情看成遊戲。比喻做事態度不認真。《清史稿.卷三七四.李振祜傳》:「自赴公堂辯論,干求改列三等,反覆視若兒戲。」也作「視同兒戲」。
Hán Việt: thị nhược nhi hí · Pinyin: shì ruò ér xì