視若草芥
thị nhược thảo giới
Hán Việt: thị nhược thảo giới
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 看成像小草一般卑微。比喻輕蔑,藐視。如:「他將名利富貴視若草芥。」也作「視如土芥」、「視如草芥」。
Eng
- Cihui 視若草芥 hìruòcǎojiè f.e. regard as worthless
Hán Việt: thị nhược thảo giới