視險如夷
thị hiểm như di
Hán Việt: thị hiểm như di · Pinyin: shì xiǎn rú yí
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 視危險如平安。形容面對危險,毫不畏懼。晉.史援〈後漢史君頌〉:「處溢不驕,居勞不憚,視險如夷,忘身逐叛。」也作「視險若夷」。
Eng
- Cihui 視險如夷 hìxiǎnrúyí f.e. unafraid of danger; brave