視險若夷

shì xiǎn ruò yí thị hiểm nhược di

Hán Việt: thị hiểm nhược di · Pinyin: shì xiǎn ruò yí

Tổng quan

Cấu tạo: (thị) + (hiểm) + (nhược) + (di)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 視危險為平安。形容面對危險,無所畏懼。三國魏.吳質〈與文帝書〉:「雖云幽深,視險若夷。」《隋書.卷五三.劉方傳》:「方肅承廟略,恭行天討,飲冰遄邁,視險若夷。」也作「視險如夷」。