亲友七法

thân hữu thất pháp

Hán Việt: thân hữu thất pháp

Tổng quan

thân hữu thất pháp (名數)四分律云:具七法,方成親友:一,難作能成。二,難與能與。三,難忍能忍。四,密事相告。五,互相覆藏。六,遭苦不捨。七,貧窮不輕。見釋氏要覽下。☸

Cấu tạo: (thân) + (hữu) + (thất) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thân hữu thất pháp (名數)四分律云:具七法,方成親友:一,難作能成。二,難與能與。三,難忍能忍。四,密事相告。五,互相覆藏。六,遭苦不捨。七,貧窮不輕。見釋氏要覽下。☸