親密無間

qīn mì wú jiàn thân mật vô gian

Hán Việt: thân mật vô gian · Pinyin: qīn mì wú jiàn

Tổng quan

mối quan hệ gần gũi, không có khoảng cách (thành ngữ) | thân mật và không gì có thể chen vào

Cấu tạo: (thân) + (mật) + (vô) + (gian)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mối quan hệ gần gũi, không có khoảng cách (thành ngữ) | thân mật và không gì có thể chen vào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 關係非常密切而毫無隔閡。如:「團結就是力量,指的就是彼此相互信任,親密無間,才能凝聚力量,發揮作用。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to have a very close relationship with each other
  • Cihui 親密無間 īnmìwújiàn f.e. be on very intimate terms