親痛仇快

qīn tòng chóu kuài thân thống cừu khoái

Hán Việt: thân thống cừu khoái · Pinyin: qīn tòng chóu kuài

Tổng quan

kẻ thù khoái trá, người thân đau lòng: lợi cho địch hại cho ta/người thân đau xót, kẻ thù mừng reo

Cấu tạo: (thân) + (thống) + (cừu) + (khoái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ thù khoái trá, người thân đau lòng; lợi cho địch hại cho ta; người thân đau xót, kẻ thù mừng reo。親人痛心,仇人高興。也說親者痛,仇者快。 決不能做親痛仇快的事。 quyết không làm những việc kẻ thù thì hả dạ, người thân thì đau lòng.
  • Cihui kẻ thù khoái trá, người thân đau lòng: lợi cho địch hại cho ta/người thân đau xót, kẻ thù mừng reo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一個人因行為失當,而使親人痛心,仇人稱快。參見「親者痛,仇者快」條。如:「你辛苦了這麼久,才有今天的局面,千萬不要做出親痛仇快的傻事。」

Eng

  • Cihui 親痛仇快 īntòngchóukuài f.e. pain one's own people and gladden the enemy