覯閔

gòu mǐncấu mẫn

Hán Việt: cấu mẫn · Pinyin: gòu mǐn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.遭忧; 遭灾。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

覯,遭遇。閔,疾病。覯閔引申為受人妒忌。《詩經.邶風.柏舟》:「覯閔既多,受侮不少。」

Cấu tạo: 覯 (cấu) + 閔 (mẫn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bị ghen ghét
  • Biên soạn 覯閔 gòumǐn v.o. <wr.> meet with adversity

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 覯,遭遇。閔,疾病。覯閔引申為受人妒忌。《詩經.邶風.柏舟》:「覯閔既多,受侮不少。」

Eng

  • Cihui 覯閔 gòumǐn v.o. <wr.> meet with adversity

Từ liên quan

Gần nghĩa

閔凶 · 閔行區 · 覯侮 · 覯晤 · 覯止 · 覯痻 · 覯面 · 觏侮