觀光

guān guāng quan quang

Hán Việt: quan quang · Pinyin: guān guāng

Tổng quan

du lịch | tham quan | ngành du lịch em xét, tìm biết văn hoá một nước. quan quang quan quang ☆Xem xét, tìm biết văn hoá một nước. tham quan; du lịch; thăm。參觀外國或外地的景物、建設等。 觀光客 khách tham quan 有不少外賓前來桂林觀光。 không ít khách nước ngoài đến tham quan Quế Lâm. 他陪同我們在上海各處觀光了一番。 anh ấy đưa chúng tôi đi tham quan khắp Thượng Hải. 華僑回國觀光團。 đoàn Hoa Kiều về nước tham quan.

Cấu tạo: (quan) + (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan quang quan quang ☆Xem xét, tìm biết văn hoá một nước.
  • Cihui du lịch | tham quan | ngành du lịch em xét, tìm biết văn hoá một nước. quan quang quan quang ☆Xem xét, tìm biết văn hoá một nước. tham quan; du lịch; thăm。參觀外國或外地的景物、建設等。 觀光客 khách tham quan 有不少外賓前來桂林觀光。 không ít khách nước ngoài đến tham quan Quế Lâm. 他陪同我們在上海各處觀光了一番。 anh ấy đưa…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.參觀他國的文物制度、政教習俗。典出《易經.觀卦》:「觀國之光,利用賓于王。」《明史.卷三二六.外國列傳七.意大里亞》:「臣與先臣利瑪竇等十餘人,涉海九萬里,觀光上國,叨食大官十有七年。」 2.觀覽風光、參觀旅行。如:「他常到各地觀光遊覽。」清.徐珂《清稗類鈔.棍騙類.呂苕齋騙行篋》:「知周之初次觀光也,為述海上繁盛之狀況,漸及於冶游。」 3.觀覽賞光。《儒林外史》第三七回:「先生這個議論,我怎麼敢當?只是禮樂大事,自然也願觀光。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 参观外国或外地的景物、建设等:~客|有不少外宾前来桂林~|他陪同我们在上海各处~了一番。

Eng

  • CC-CEDICT to tour|sightseeing|tourism
  • Cihui to tour; sightseeing; tourism

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

旅行 · 游历 · 游览