見仁見智

jiàn rén jiàn zhì kiến nhân kiến trí

Hán Việt: kiến nhân kiến trí · Pinyin: jiàn rén jiàn zhì

Tổng quan

ý kiến bất đồng (thành ngữ) mỗi người một ý; kẻ thấy là nhân, người cho là trí; cùng một vấn đề mỗi người đều có ý kiến riêng của mình; chín người mười ý。《 易經·繫辭上》:'仁者見之謂之仁,智者見之謂之智'。指對於同一個問題各人有各人的見解。

Cấu tạo: (kiến) + (nhân) + (kiến) + (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ý kiến bất đồng (thành ngữ) mỗi người một ý; kẻ thấy là nhân, người cho là trí; cùng một vấn đề mỗi người đều có ý kiến riêng của mình; chín người mười ý。《 易經·繫辭上》:'仁者見之謂之仁,智者見之謂之智'。指對於同一個問題各人有各人的見解。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对同一个问题,不同的人从不同的立场或角度有不同的看法。

Eng

  • CC-CEDICT opinions differ (idiom)
  • Cihui opinions differ (idiom)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

所见略同