見兔放鷹

jiàn tù fàng yīng kiến thỏ phóng ưng

Hán Việt: kiến thỏ phóng ưng · Pinyin: jiàn tù fàng yīng

Tổng quan

thấy thỏ mới thả chim ưng: thấy có lợi mới hành động

Cấu tạo: (kiến) + (thỏ) + (phóng) + (ưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thấy thỏ mới thả chim ưng: thấy có lợi mới hành động

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 看到野兔,立即放出猎鹰追捕。比喻行动及时,适合需要。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.禅宗谓有的放矢,对机说法。 2.谓看到眼前利益,就竞相追逐。