見兔顧犬

jiàn tù gù quǎn kiến thỏ cố khuyển

Hán Việt: kiến thỏ cố khuyển · Pinyin: jiàn tù gù quǎn

Tổng quan

xử trí kịp thời

Cấu tạo: (kiến) + (thỏ) + (cố) + (khuyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xử trí kịp thời

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 顾:回头看。看到了兔子,再回头叫唤猎狗去追捕。比喻动作虽稍迟,但赶紧想办法,还来得及。
  • Tân Hoa Tự Điển 顾回头看。看到了兔子,再回头叫唤猎狗去追捕。比喻动作虽稍迟,但赶紧想办法,还来得及。

Eng

  • Cihui 見兔顧犬 iàntùgùquǎn id. do the right thing to cope with a sudden new situation