見所未見
kiến sở vị kiến
Hán Việt: kiến sở vị kiến · Pinyin: jiàn suǒ wèi jiàn
Tổng quan
thấy những điều chưa hề thấy: từng trải/ăn mẻ bát thiên hạ
Nghĩa
Việt
- Cihui thấy những điều chưa hề thấy: từng trải/ăn mẻ bát thiên hạ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 看到从来没有看到过的。形容事物十分稀罕。
Eng
- Cihui 見所未見 iànsuǒwèijiàn f.e. 1. see what one has never seen before 2. unprecedented