見景生情

jiàn jǐng shēng qíng kiến cảnh sanh tình

Hán Việt: kiến cảnh sanh tình · Pinyin: jiàn jǐng shēng qíng

Tổng quan

bị xúc động bởi cảnh tượng | thích ứng với tình huống thấy cảnh sinh tình; tức cảnh sinh tình。見到景物而產生感觸之情。

Cấu tạo: (kiến) + (cảnh) + (sanh) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị xúc động bởi cảnh tượng | thích ứng với tình huống thấy cảnh sinh tình; tức cảnh sinh tình。見到景物而產生感觸之情。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 看到眼前的景物,唤起某种感慨。亦指看到眼前的景物,想起应对的办法,即随机应变。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.看到眼前景物而引起某种联想或感慨。 2.犹言随机应变。

Eng

  • CC-CEDICT to be touched by a scene|to adapt to the situation
  • Cihui to be touched by a scene; to adapt to the situation