見獵心喜

jiàn liè xīn xǐ kiến liệp tâm hỉ

Hán Việt: kiến liệp tâm hỉ · Pinyin: jiàn liè xīn xǐ

Tổng quan

nghĩa đen: thấy người khác đi săn, phấn khích nhớ lại cảm giác hồi hộp của cuộc săn (thành ngữ) | nghĩa bóng: thấy người khác làm điều mình yêu thích, được truyền cảm hứng để thử lại thấy cái mình thích là thèm (muốn làm, muốn thử)。比喻看見別人演的技藝或做的遊戲正是自己以往所喜好的,不由得心動,想來試一試。

Cấu tạo: (kiến) + (liệp) + (tâm) + (hỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: thấy người khác đi săn, phấn khích nhớ lại cảm giác hồi hộp của cuộc săn (thành ngữ) | nghĩa bóng: thấy người khác làm điều mình yêu thích, được truyền cảm hứng để thử lại thấy cái mình thích là thèm (muốn làm, muốn thử)。比喻看見別人演的技藝或做的遊戲正是自己以往所喜好的,不由得心動,想來試一試。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 猎:打猎。看到打猎心里就高举。比喻看见别人在做的事正是自己过去所喜好的,不由得心动,也想试一试。
  • Tân Hoa Tự Điển 猎打猎。看到打猎心里就高举。比喻看见别人在做的事正是自己过去所喜好的,不由得心动,也想试一试。

Eng

  • CC-CEDICT lit. seeing others go hunting, one is excited by memories of the thrill of the hunt (idiom)|fig. seeing others do what one loves to do, one is inspired to try it again
  • Cihui lit. seeing others go hunting, one is excited by memories of the thrill of the hunt (idiom); fig. seeing others do what one loves to do, one is inspired to try it again