見豕負塗

jiàn shǐ fù tú kiến thỉ phụ đồ

Hán Việt: kiến thỉ phụ đồ · Pinyin: jiàn shǐ fù tú

Tổng quan

Cấu tạo: (kiến) + (thỉ) + (phụ) + (đồ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 看见猪趴在路上。比喻肮脏污秽。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.看见豕伏于道中。语出《易.暌》"上九,暌孤,见豕负涂。"王弼注"见豕负涂,甚可秽也。"孔颖达疏"'离'为文明,'泽'是卑秽,以文明之极,而观至秽之物,事同豕而负涂,泥秽莫斯甚矣。"后因以"见豕负涂"喻卑秽污浊。