見賢思齊
kiến hiền tư tề
Hán Việt: kiến hiền tư tề · Pinyin: jiàn xián sī qí
Tổng quan
thấy người hiền muốn noi theo (thành ngữ, từ Luận Ngữ) | noi gương người đức hạnh | Theo gương người thầy đức hạnh và thông thái. ganh đua (với người tài đức)。見到有才德的人就想著與他齊平。
Nghĩa
Việt
- Cihui thấy người hiền muốn noi theo (thành ngữ, từ Luận Ngữ) | noi gương người đức hạnh | Theo gương người thầy đức hạnh và thông thái. ganh đua (với người tài đức)。見到有才德的人就想著與他齊平。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 贤:德才兼备的人;齐:相等。见到德才兼备的人就想赶上他。
- Tân Hoa Tự Điển 1.看到德才兼备的人,就想向他学习,和他一样。
- Tân Hoa Tự Điển 贤德才兼备的人;齐相等。见到德才兼备的人就想赶上他。
Eng
- CC-CEDICT see a worthy, think to imitate (idiom, from Analects); emulate the virtuous|Follow the example of a virtuous and wise teacher.
- Cihui see a worthy, think to imitate (idiom, from Analects); emulate the virtuous; Follow the example of a virtuous and wise teacher.