見鞍思馬

jiàn ān sī mǎ kiến an tư mã

Hán Việt: kiến an tư mã · Pinyin: jiàn ān sī mǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (kiến) + (an) + (tư) + (mã)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 看见死去或离别的人留下的东西就想起了这个人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.看到马鞍想起马。比喻触类相思。

Eng

  • Cihui 見鞍思馬 iàn'ānsīmǎ id. One thing leads to another.