見馬克思

jiàn mǎ kè sī kiến mã khắc tư

Hán Việt: kiến mã khắc tư · Pinyin: jiàn mǎ kè sī

Tổng quan

chết | nghĩa đen: gặp Marx | qua đời đi gặp Mác; chết (chỉ những người theo chủ nghĩa Mác)。死的委婉語(限於信仰馬克思主義的人)。

Cấu tạo: (kiến) + (mã) + (khắc) + (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chết | nghĩa đen: gặp Marx | qua đời đi gặp Mác; chết (chỉ những người theo chủ nghĩa Mác)。死的委婉語(限於信仰馬克思主義的人)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 死的委婉语。

Eng

  • CC-CEDICT to die|lit. to visit Marx|to pass away
  • Cihui to die; lit. to visit Marx; to pass away