观众席
quan chúng tịch
Hán Việt: quan chúng tịch · Pinyin: guān zhòng xí
Tổng quan
TỊCH; thính phòng; phòng dành cho thính giả
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. thính phòng; phòng dành cho thính giả。公用建築(如劇院)中指定供觀眾用的部分,旁聽席。指旁觀者和旁聽者集合的地方。 2. khán phòng。建築中劃作觀眾坐位的部分。
- Cihui thính phòng: phòng dành cho thính giả/khán phòng
- Tần suất từ lều vải, rạp, đinh, tạ (ở cạnh lâu đài, sân thể thao, nơi giải trí...), (kiến trúc) phần nhà nhô ra, che bằng lều; dựng lều, dựng rạp; quan chúng tịch/quán chúng tịch: thính phòng/phòng dành cho thính giả/khán phòng; phòng dành cho thính giả; khán phòng
- Biên soạn 觀眾席 uānzhòngxí n. audience seats
Eng
- Cihui 觀眾席 uānzhòngxí n. audience seats
- Tần suất từ 觀眾席 uānzhòngxí n. audience seats
Đức
- Handedict Zuschauer(sitz)plätze