观察员

guān chá yuánquan sát viên

Hán Việt: quan sát viên · Pinyin: guān chá yuán

Tổng quan

VIÊN quan sát viên; người dự thính

新华 · Tân Hoa Đại lục

观察并报告情况的人员; 特指一个国家派遣的列席国际会议的外交代表,依照国际惯例,观察员只有发言权,没有表决权。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

由國家派遣列席國際會議的代表。依國際慣例,觀察員只有發言權,而無表決權。

Cấu tạo: 觀 (quan) + 察 (sát) + 員 (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người quan sát quan sát viên; người dự thính。一個國家派遣的列席國際會議的外交代表,依照國際慣例,觀察員只有發言權,沒有表決權。
  • Tần suất từ quan sát viên/quan sát vân/quán sát viên/quán sát vân: quan sát viên/người dự thính; người theo dõi, người quan sát, người tuân theo, người tôn trọng, (hàng không) người theo dõi phát hiện mục tiêu (trên máy bay ném bom), (quân sự) người theo dõi phát hiện máy bay địch (ở một đơn vị phòng không); người dự thính
  • Biên soạn 觀察員 uāncháyuán n. observer (pseudonym used by political observers) M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由國家派遣列席國際會議的代表。依國際慣例,觀察員只有發言權,而無表決權。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 观察并报告情况的人员; 特指一个国家派遣的列席国际会议的外交代表,依照国际惯例,观察员只有发言权,没有表决权。

Eng

  • Cihui observer
  • Tần suất từ 觀察員 uāncháyuán n. observer (pseudonym used by political observers) M:ge/¹míng/²wèi

Đức

  • Handedict Beobachter

Từ liên quan

Gần nghĩa

觀察所 · 觀察門 · 观察力 · 观察哨 · 观察家 · 观察所 · 观察点 · 观察的