规范

guī fànquy phạm

Hán Việt: quy phạm · Pinyin: guī fàn

Tổng quan

範; quy tắc; kiểu mẫu; nề nếp; tiêu chuẩn; quy phạm; chuẩn mực; khuôn phép. 語音規範 quy tắc ngữ âm 道德規範 quy tắc đạo đức; khuôn phép đạo đức.; hợp quy tắc. cách dùng từ này không hợp quy tắc.; hợp với quy tắc; hợp quy phạm. làm cho hành động của mọi người hợp với quy tắc đạo đức xã hội mới

新华 · Tân Hoa Đại lục

约定俗成或明文规定的标准:语音~, 道德~; 合乎规范:这个词的用法不~; 使合乎规范:用新的社会道德来~人们的行为。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.規則、規律。《紅樓夢》第一七、一八回:「賈妃雖不忍別,怎奈皇家規範違錯不得,只得忍心上輿去了。」 2.典範、規模。《文選.孔安國.尚書序》:「所以恢弘至道,示人主以軌範也。」

Cấu tạo: 規 (quy) + 範 (phạm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Thước và khuôn, chỉ phép tắc khuôn mẫu phải theo — Có tính cách khuôn phép bó buộc.; 範 1. quy tắc; kiểu mẫu; nề nếp; tiêu chuẩn; quy phạm; chuẩn mực; khuôn phép. 語音規範 quy tắc ngữ âm 道德規範 quy tắc đạo đức; khuôn phép đạo đức. 2. hợp quy tắc. cách dùng từ này không hợp quy tắc. 3. hợp với quy tắc; hợp quy phạm. làm cho hành động của mọi người hợp với quy tắc đạo đức xã hội mới.; hước và khuôn, chỉ phép tắc khuôn mẫu phải theo — Có tính cách khuôn phép bó buộc.; chuẩn mực , tiêu chuẩn , quy cách , quy định , quy tắc , trong phạm vi quy định , đặt ra quy tắc , điều chỉnh , quy định cụ thể
  • Biên soạn 規範 guīfàn* n./s.v. standard; norm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.規則、規律。《紅樓夢》第一七、一八回:「賈妃雖不忍別,怎奈皇家規範違錯不得,只得忍心上輿去了。」 2.典範、規模。《文選.孔安國.尚書序》:「所以恢弘至道,示人主以軌範也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 约定俗成或明文规定的标准:语音~, 道德~; 合乎规范:这个词的用法不~; 使合乎规范:用新的社会道德来~人们的行为。

Eng

  • JMdict model
  • JMdict standard
  • JMdict pattern
  • JMdict norm
  • JMdict criterion
  • Cihui norm; standard; specification; regulation; rule; within the rules; to fix rules; to regulate; to specify

Đức

  • Handedict Standard, Norm, Regel

ja

  • JMdict 規範(きはん)

other

  • Nguồn khác Thước và khuôn, chỉ phép tắc khuôn mẫu phải theo
  • Nguồn khác Có tính cách khuôn phép bó buộc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

典型 · 典范 · 范例