規範

guī fàn quy phạm

Hán Việt: quy phạm · Pinyin: guī fàn

Tổng quan

chuẩn mực | tiêu chuẩn | quy cách | quy định | quy tắc | trong phạm vi quy định | đặt ra quy tắc | điều chỉnh | quy định cụ thể hước và khuôn, chỉ phép tắc khuôn mẫu phải theo — Có tính cách khuôn phép bó buộc. quy phạm quy phạm ☆Thước và khuôn, chỉ phép tắc khuôn mẫu phải theo — Có tính cách khuôn phép bó buộc. 1. quy tắc; kiểu mẫu; nề nếp; tiêu chuẩn; quy phạm; chuẩn mực; khuôn phép。約定俗成或明文規定的標準…

Cấu tạo: (quy) + (phạm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quy phạm quy phạm ☆Thước và khuôn, chỉ phép tắc khuôn mẫu phải theo — Có tính cách khuôn phép bó buộc.
  • Cihui chuẩn mực | tiêu chuẩn | quy cách | quy định | quy tắc | trong phạm vi quy định | đặt ra quy tắc | điều chỉnh | quy định cụ thể hước và khuôn, chỉ phép tắc khuôn mẫu phải theo — Có tính cách khuôn phép bó buộc. quy phạm quy phạm ☆Thước và khuôn, chỉ phép tắc khuôn mẫu phải theo —…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.規則、規律。《紅樓夢》第一七、一八回:「賈妃雖不忍別,怎奈皇家規範違錯不得,只得忍心上輿去了。」 2.典範、規模。《文選.孔安國.尚書序》:「所以恢弘至道,示人主以軌範也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 约定俗成或明文规定的标准:语音~|道德~;合乎规范:这个词的用法不~;使合乎规范:用新的社会道德来~人们的行为。

Eng

  • CC-CEDICT norm|standard|specification|regulation|rule|within the rules|to fix rules|to regulate|to specify
  • Cihui norm; standard; specification; regulation; rule; within the rules; to fix rules; to regulate; to specify

ja

  • JMdict model|standard|pattern|norm|criterion

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

典型 · 典范 · 范例