典型
điển hình
Hán Việt: điển hình · Pinyin: diǎn xíng
Tổng quan
điển hình; tiêu biểu. dùng phương pháp điển hình để mở rộng kinh nghiệm tiên tiến.; mang tính điển hình. việc này mang tính điển hình, có thể mang ra để giáo dục quần chúng.; điển hình; nhân vật điển hình (trong văn học)
具有代表性的人物或事件:用~示范的方法推广先进经验; 具有代表性的:这件事很~,可以用来教育群众; 文学艺术作品中用艺术概括的手法,创造出的艺术形象,它既具有一定的社会特征,同时又具有鲜明的个性特征。
1.舊法、模範。宋.文天祥〈正氣歌〉:「哲人日已遠,典型在夙昔。」也作「典刑」。 2.足以代表某一類事物特性的標準形式。如:「桂林、陽朔的峰林是典型的石灰岩地形。」 3.文學藝術中最具概括性和代表性的人物、事件或實例。如:「李白是浪漫派詩人的典型。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 典型 diǎnxíng* n. 1. typical case; model; type 2. institutions ◆s.v. typical; representative
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊法、模範。宋.文天祥〈正氣歌〉:「哲人日已遠,典型在夙昔。」也作「典刑」。 2.足以代表某一類事物特性的標準形式。如:「桂林、陽朔的峰林是典型的石灰岩地形。」 3.文學藝術中最具概括性和代表性的人物、事件或實例。如:「李白是浪漫派詩人的典型。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 具有代表性的人物或事件:用~示范的方法推广先进经验; 具有代表性的:这件事很~,可以用来教育群众; 文学艺术作品中用艺术概括的手法,创造出的艺术形象,它既具有一定的社会特征,同时又具有鲜明的个性特征。
- Kaggle Zh-Vi prototypes
Eng
- JMdict type
- JMdict pattern
- JMdict model
- JMdict epitome
- JMdict exemplar
- Cihui model; typical case; archetype; typical; representative
Đức
- Handedict klassisch, typisch, repräsentativ
ja
- JMdict 典型(てんけい)
other
- Nguồn khác Phép tắc phải theo hằng ngày. Đạo thường
- Nguồn khác Phép tắc luật lệ thời xưa
- Nguồn khác Nay ta còn hiểu là khuôn mẫu, có thể làm phép tắc cho những cái khác theo, tiêu biểu cho những cái khác